Từ: phí, bỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phí, bỉ:

费 phí, bỉ費 phí, bỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: phí,bỉ

phí, bỉ [phí, bỉ]

U+8D39, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 費;
Pinyin: fei4, bi4;
Việt bính: fai3;

phí, bỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 费

Giản thể của chữ .
phí, như "phung phí" (gdhn)

Nghĩa của 费 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (費)
[fèi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: PHÍ
1. phí; chi phí; phí tổn。费用。
水电费
tiền điện, tiền nước
医药费
tiền thuốc men
免费
miễn phí; không phải trả tiền
2. hao phí; tốn。花费;耗费。
费心
làm phiền
消费
tiêu phí
费了半天功夫
tốn nhiều thời gian.
3. tốn; hao。用得多;消耗得多(跟"省"相对)。
老式汽车费油。
xe hơi loại cũ tốn nhiều dầu.
走山路费鞋
đi đường núi rất hao giày.
孩子穿衣裳真费。
trẻ con rất tốn quần áo.
4. họ Phí。姓。
Từ ghép:
费城 ; 费工 ; 费话 ; 费解 ; 费劲 ; 费力 ; 费难 ; 费神 ; 费时 ; 费事 ; 费手脚 ; 费心 ; 费用

Chữ gần giống với 费:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 费

,

Chữ gần giống 费

彿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 费 Tự hình chữ 费 Tự hình chữ 费 Tự hình chữ 费

phí, bỉ [phí, bỉ]

U+8CBB, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fei4, bi4;
Việt bính: bei3 fai3
1. [盤費] bàn phí 2. [郵費] bưu phí 3. [兵費] binh phí 4. [腳費] cước phí 5. [支費] chi phí 6. [學費] học phí 7. [浪費] lãng phí 8. [免費] miễn phí 9. [費心] phí tâm;

phí, bỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 費

(Động) Tiêu tiền.
◎Như: hoa phí
tiêu tiền.

(Động)
Mất, hao tổn.
◎Như: phí lực hao sức.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tào binh thập thất vạn, nhật phí lương thực hạo đại , (Đệ thập thất hồi) Quân Tào (Tháo) mười bảy vạn, mỗi ngày lương thực tốn rất nhiều.

(Động)
Lãng phí, hoang phí.
◎Như: phí tiền hoang phí tiền, phí thì lãng phí thì giờ.

(Tính)
Phiền toái, phiền phức, phiền hà.
◎Như: phí sự chuyện rầy rà.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhược thải trí biệt xứ địa phương khứ, na canh phí sự, thả đảo bất thành thể thống , , (Đệ thập lục hồi) Nếu chọn nơi khác, lại thêm phiền toái, mà chưa chắc đã ra thể thống gì.

(Danh)
Tiền tiêu dùng.
◎Như: kinh phí món tiêu dùng.
◇Thủy hử truyện : Ngã đẳng minh nhật hạ san, đãn đắc đa thiểu, tận tống dữ ca ca tác lộ phí , , (Đệ ngũ hồi) Chúng em ngày mai xuống núi, kiếm được bao nhiêu, xin biếu anh hết để làm lộ phí.

(Danh)
Họ Phí.Một âm là bỉ.

(Danh)
Tên một ấp của nước Lỗ về đời Xuân Thu.

phí, như "phung phí" (vhn)
phía, như "tứ phía" (btcn)

Chữ gần giống với 費:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

Dị thể chữ 費

,

Chữ gần giống 費

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 費 Tự hình chữ 費 Tự hình chữ 費 Tự hình chữ 費

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỉ

bỉ:bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia)
bỉ:khang bỉ (lúa lép)
bỉ:khang bỉ (lúa lép)
bỉ:thô bỉ
phí, bỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phí, bỉ Tìm thêm nội dung cho: phí, bỉ